Học Cách Phát Âm Của Phụ Âm ŋ

Học Cách Phát Âm Của Phụ Âm ŋ

Phụ âm ŋ xuất hiện trong các từ như thing, king, bring… Điều đặc biệt của âm ŋ là nó không bao giờ đứng đầu một từ. Điều này cũng đồng nghĩa với việc ŋ chỉ theo sau các nguyên âm.

Hãy cùng nghe một số từ có âm ŋ nhé:

 

Giống như n và m, ŋ là một âm mũi. Điều này có nghĩa là khi phát âm, hơi thở không đi từ phổi ra miệng mà đi qua mũi. Sau đây là một số điểm quan trọng về vị trí của các cơ quan phát âm khi bạn phát âm âm ŋ:

  1. Miệng mở rộng giống như khi bạn phát âm âm ɑː
  2. Khi phát âm âm ɑː, lưỡi của chúng ta nằm hoàn toàn ở hàm dưới. Tuy nhiên, đối với âm ŋ, chỉ có phần đầu lưỡi là nằm ở hàm dưới. Phần sau của lưỡi được nâng lên chạm vào vòm họng. Chính phần sau của lưỡi là tác nhân chặn không cho dòng hơi thở đi ra ngoài qua miệng. Thay vào đó, hơi thở sẽ được đẩy ra ngoài qua mũi
  3. ŋ là một “voiced sound”, vì vậy mà khi phát âm, bạn sẽ cảm nhận được sự rung của dây thanh âm nếu đặt tay lên cổ

Hãy cùng xem cách phát âm của âm ŋ nhé:

 

Như đã nói ở trên, âm ŋ chỉ đi sau các nguyên âm. Chúng ta cùng xem cách phát âm của ŋ khi theo sau các nguyên âm:

æŋ

 

ɑːŋ

ɔːŋ

Học Cách Phát Âm Của Phụ Âm w

Bạn có thể bắt gặp phụ âm w trong khá nhiều từ trong tiếng Anh. Một điều đặc biệt là w không xuất hiện ở cuối các từ. 

Chúng ta cùng nghe một số từ có âm w nhé:

Phụ âm w là một voiced sound, vì vậy mà khi phát âm, bạn sẽ cảm nhận được sự rung khi đặt tay lên cổ. Ngoài ra, bạn cần chú ý những điểm sau để phát âm đúng âm w:

  1. Môi hình thành một hình tròn rất nhỏ, nhỏ hơn khi bạn chuẩn bị cho phát âm nguyên âm u
  2. Lưỡi nằm ở hàm dưới, đầu lưỡi chạm vào răng cửa của hàm dưới
  3. Từ vị trí này, hình tròn ban đầu được mở rộng dần, lưỡi vẫn nằm ở hàm dưới

Chúng ta cùng xem cách phát âm của âm w nhé:

 

Âm w thường đi cùng với các phụ âm khác để tạo thành các “consonant clusters”. Ví dụ như sw (swing /swɪŋ/, swan /swɑːn/), kw (queen /kwiːn/, quantum /ˈkwɑːntəm/), tw (twin /twɪn/, tweak /twiːk/)…

Chúng ta cùng xem cách phát âm của âm w khi đi cùng các âm khác nhé:

twiː

 

kweɪ

skwe

 

waɪ

 

weɪ